Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "bàn tròn" (1)
bàn tròn
Tiếng Anh
Cụm từroundtable (discussion)
Cuộc họp bàn tròn đã đạt được nhiều đồng thuận.
The roundtable discussion reached many agreements.
Từ liên quan "bàn tròn" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "bàn tròn" (5)
Đội khách đã thủng lưới hai bàn trong những phút cuối.
The away team conceded two goals in the final minutes.
Đội khách thủng lưới liên tiếp hai bàn trong những phút cuối.
The away team conceded two consecutive goals in the final minutes.
Cuộc họp bàn tròn đã đạt được nhiều đồng thuận.
The roundtable discussion reached many agreements.
Thất bại của ông Orban trong cuộc bầu cử đầu tháng này.
Orban's failure in the election earlier this month.
Cần có một sự thay đổi căn bản trong cách tiếp cận vấn đề.
A fundamental change in the approach to the problem is needed.
